Hiện nay, lãi suất tiết kiệm là một trong những tiêu chí được nhiều người quan tâm khi gửi tiết kiệm tại ngân hàng. Nếu bạn đang quan tâm đến mức lãi suất tiết kiệm mới nhất nhằm mục tiêu gửi tiền tiết kiệm, hãy tham khảo bài viết tổng hợp về mức lãi suất của hơn 30 ngân hàng dưới đây để có thể lựa chọn được nơi gửi tiền tốt nhất cho bạn.
| Bạn đọc lưu ý: Nội dung đề cập trong bài viết được tổng hợp dựa trên thông tin chung của thị trường, không đại diện cho duy nhất các sản phẩm và dịch vụ của Techcombank. |
Mục lục
1. Bảng tính lãi suất tiết kiệm
Tính toán chính xác tiềm năng sinh lời từ khoản tiền gửi có kỳ hạn của bạn với công cụ tính lãi suất tiết kiệm trực tuyến của Techcombank.
Số tiền gửi
VND
Lãi suất (%/năm)

Kỳ hạn

Tháng


0 VND
0 VND
2. Cập nhật lãi suất gửi tiết kiệm tại quầy
Tính đến thời điểm hiện tại, Việt Nam có 49 ngân hàng hoạt động, dưới đây là cập nhật lãi suất gửi tiết kiệm có kỳ hạn, nhận lãi cuối kỳ tại quầy mới nhất của 30+ ngân hàng phổ biến hiện nay, được cập nhật tại thời điểm tháng 1/2026:
Đơn vị: %/năm
| Ngân hàng | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
| Techcombank | 4.30 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất | 4.60 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất | 5.70 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất | 5.80 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất | 5.80 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất | 5.80 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất | 5.80 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
| VPBank | 4.2 | 4.2 | 5.1 | 5.3 | 5.3 | 5.4 | 5.4 |
| TPBank | 3.6 | 3.9 | 4.9 | 5.2 | 5.5 | 5.5 | 5.8 |
| SeABank | 3.0 | 3.7 | 5.2 | 5.50 | 5.45 | 5.45 | 5.45 |
| VIB | 3.6 | 4.75 | 4.7 | 6.5 | 5.0 | 5.1 | 5.1 |
| Vietcombank | 2.1 | 2.4 | 3.5 | 5.2 | 4.6 | 4.7 | 4.7 |
| VietinBank | 2.1 | 2.4 | 3.5 | 5.2 | 4.7 | 4.8 | 4.8 |
| Agribank | 2.4 | 2.7 | 3.8 | 5.2 | 4.7 | 4.8 | 4.8 |
| BIDV | 2.1 | 2.4 | 3.5 | 5.2 | 4.7 | 4.8 | 4.8 |
| MBBank | 3.2 | 3.6 | 4.2 | 4.85 | 5.2 | 6.0 | 6.0 |
| ACB | 2.3 | 2.7 | 3.5 | 4.4 | 4.5 | 4.5 | 4.5 |
| ABBank | 3.0 | 3.7 | 5.2 | 5.5 | 5.3 | 5.2 | 5.2 |
| MSB | 3.6 | 3.6 | 4.7 | 5.3 | 5.3 | 5.3 | 5.3 |
| LPBank | 3.4 | 3.7 | 4.7 | 5.0 | 6.2 | 5.3 | 5.3 |
| GPBank | 3.65 | 3.75 | 5.1 | 5.4 | 5.4 | 5.4 | 5.4 |
| Eximbank | 3.5 | 3.6 | 4.7 | 5.0 | 5.5 | 5.5 | 5.5 |
| Kienlongbank | 3.5 | 3.5 | 5.2 | 5.3 | 5.25 | 5.25 | 5.25 |
| SCB | 1.6 | 1.9 | 2.9 | 3.7 | 3.9 | 3.9 | 3.9 |
| SHB | 3.3 | 3.6 | 4.6 | 5.0 | 5.1 | 5.2 | 5.5 |
| PVcomBank | 3.5 | 3.8 | 4.7 | 5.3 | 5.8 | 5.8 | 5.8 |
| Saigonbank | 3.3 | 3.6 | 4.8 | 5.6 | 5.8 | 5.8 | 5.9 |
| VietBank | 3.8 | 3.9 | 5.0 | 5.5 | 5.8 | 5.8 | 5.8 |
| HDBank | 3.5 | 3.6 | 5.4 | 5.7 | 6.0 | 5.4 | 5.4 |
| VietABank | 3.2 | 3.5 | 4.5 | 5.3 | 5.5 | 5.6 | 5.6 |
| NamABank | 3.9 | 4.0 | 5.0 | 5.5 | 5.7 | 5.7 | 5.7 |
| Vikki Bank | 4.6 | 4.7 | 6.0 | 6.2 | 6.2 | 5.9 | 5.9 |
| BAOVIET Bank | 3.40 | 4.00 | 4.80 | 5.25 | 5.40 | 5.40 | 5.40 |
| Viet Capital Bank | 4.1 | 4.3 | 5.1 | 5.55 | 5.85 | 5.9 | 5.95 |
| PG Bank | 3.4 | 3.8 | 5.0 | 5.4 | 6.2 | 5.7 | 5.7 |
| BacABank | 4.55 | 4.55 | 6.2 | 6.3 | 6.3 | 6.3 | 6.3 |
| NCB | 3.8 | 4.0 | 5.15 | 5.4 | 5.6 | 5.6 | 5.6 |
| CBBank | 4.2 | 4.4 | 5.6 | 5.6 | 5.7 | 5.7 | 5.7 |
| OCB | 3.8 | 4.0 | 4.9 | 5.0 | 5.2 | 5.4 | 5.6 |
| OceanBank | 4.5 | 4.75 | 5.5 | 5.9 | 5.9 | 5.9 | 5.9 |
Lưu ý:
|
Bên cạnh gửi tiết kiệm tại quầy, bạn cũng có thể cân nhắc gửi tiết kiệm online để có lãi suất cao hơn. Cụ thể về lãi suất gửi tiết kiệm online của 30+ ngân hàng trên, mời bạn tham khảo tại phần tiếp theo.
>>> Xem thêm về giải ngân cho bên thứ 3 là gì để nắm rõ cách thức nhận tiền, quản lý khoản thanh toán và áp dụng phù hợp với nhu cầu tài chính của bạn.
Lãi suất gửi tiết kiệm online thường sẽ cao hơn lãi suất gửi tại quầy.3. Cập nhật lãi suất gửi tiết kiệm onlineđược cập nhật tại thời điểm tháng 1/2026
Thông thường lãi suất gửi tiết kiệm online sẽ cao hơn lãi suất gửi tiết kiệm tại quầy từ 0.1 – 0.4%/năm. Cụ thể, dưới đây là bảng thống kê lãi suất gửi tiền tiết kiệm có kỳ hạn theo phương thức online với lãi nhận cuối kỳ của hơn 30 ngân hàng tại Việt Nam, :
Đơn vị: %/năm
| Ngân hàng | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
| Techcombank | 4.50 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất | 4.75 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất | 6.00 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất | 6.10 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất | 6.10 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất | 6.10 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất | 6.10 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
| VPBank | 3.7 | 4.0 | 5.9 | 5.3 | 5.8 | 5.9 | 5.9 |
| TPBank | 3.7 | 4.0 | 4.9 | 5.3 | 5.6 | 5.9 | 5.9 |
| SeABank | 3.4 | 4.1 | 4.5 | 5.0 | 5.0 | 5.0 | 5.0 |
| VIB | 4.0 | 4.75 | 5.0 | 5.0 | 5.5 | 5.6 | 5.6 |
| Vietcombank | 2.1 | 2.4 | 3.5 | 5.2 | 4.6 | 4.7 | 4.7 |
| VietinBank | 2.4 | 2.8 | 3.9 | 4.7 | 4.85 | 4.95 | 4.95 |
| Agribank | 3.0 | 3.5 | 5.0 | 5.3 | 5.3 | 5.3 | 5.3 |
| BIDV | 2.6 | 2.9 | 4.0 | 4.7 | 4.7 | 4.9 | 4.9 |
| MBBank | 3.5 | 3.8 | 4.3 | 4.85 | 4.75 | 5.8 | 5.8 |
| ACB | 3.2 | 3.6 | 4.3 | 5.0 | 5.0 | 5.0 | 5.0 |
| ABBank | 3.1 | 3.8 | 5.3 | 5.6 | 5.4 | 5.3 | 5.3 |
| MSB | 3.9 | 3.9 | 5.0 | 5.6 | 5.6 | 5.6 | 5.6 |
| LPBank | 3.9 | 4.2 | 5.3 | 5.4 | 6.3 | 5.4 | 5.4 |
| GPBank | 3.9 | 4.0 | 5.55 | 5.85 | 5.85 | 5.85 | 5.85 |
| Eximbank | 4.6 | 4.7 | 5.4 | 5.3 | 5.7 | 5.7 | 5.7 |
| Kienlongbank | 3.9 | 3.9 | 5.3 | 5.5 | 5.5 | 5.5 | 5.5 |
| SCB | 1.6 | 1.9 | 2.9 | 3.7 | 3.9 | 3.9 | 3.9 |
| SHB | 4.1 | 4.15 | 5.2 | 5.4 | 5.6 | 5.6 | 5.8 |
| PVcomBank | 3.8 | 4.1 | 5.0 | 5.6 | 6.3 | 6.3 | 6.3 |
| Saigonbank | 3.3 | 3.6 | 4.8 | 5.6 | 5.8 | 5.8 | 5.9 |
| VietBank | 4.1 | 4.4 | 5.4 | 5.8 | 5.9 | 5.9 | 5.9 |
| HDBank | 4.2 | 4.3 | 5.5 | 5.8 | 6.1 | 5.5 | 5.5 |
| VietABank | 3.7 | 4.0 | 5.1 | 5.6 | 5.8 | 5.8 | 5.9 |
| NamABank | 4.6 | 4.75 | 5.7 | 5.7 | 5.9 | 5.9 | 5.9 |
| Vikki Bank | 4.7 | 4.7 | 6.1 | 6.3 | 6.0 | 6.0 | 6.0 |
| BAOVIET Bank | 4.0 | 4.45 | 5.45 | 5.8 | 5.9 | 5.9 | 5.9 |
| Viet Capital Bank | 4.3 | 4.5 | 5.3 | 5.6 | 5.9 | 5.95 | 5.95 |
| PG Bank | 3.4 | 3.8 | 5.0 | 5.4 | 5.4 | 5.4 | 5.4 |
| BacABank | 4.55 | 4.55 | 6.3 | 6.4 | 5.5 | 5.5 | 5.5 |
| NCB | 4.1 | 4.3 | 5.35 | 5.6 | 5.7 | 5.7 | 5.7 |
| CBBank | 4.2 | 4.4 | 5.25 | 5.6 | 5.8 | 5.8 | 5.8 |
| OCB | 4.2 | 4.25 | 5.2 | 5.3 | 5.2 | 5.4 | 5.6 |
| OceanBank | 4.1 | 4.4 | 5.4 | 5.8 | 5.9 | 5.9 | 5.9 |
Lưu ý:
|
Từ thống kê trong bảng, có thể thấy lãi suất gửi tiết kiệm online ở đa số ngân hàng đều cao hơn hình thức gửi tại chi nhánh.
>>> Có thể bạn quan tâm: Tại sao gửi tiết kiệm online lãi suất cao hơn?
Như vậy, từ 2 bảng thống kê lãi suất trên, khách hàng đã có thể dễ dàng tìm ra được ngân hàng có mức lãi suất cao nhất cho bản thân. Tuy nhiên, trước khi gửi tiết kiệm, khách hàng nên quan tâm thêm các lưu ý, kinh nghiệm được chia sẻ từ các chuyên gia, ngân hàng để có được lợi ích gửi tiền tối đa. Cụ thể về vấn đề này, khách hàng có thể tham khảo phần tiếp theo tại bài viết.
Ngoài lãi suất, khách hàng cũng cần quan tâm tới các yếu tố khác để chọn đúng sản phẩm tiết kiệm.4. Bí quyết gửi tiền tiết kiệm để sinh lời hấp dẫn
Khi gửi tiết kiệm, ngoài mức lãi suất đã được cố định theo chính sách của ngân hàng, khách hàng cần tìm hiểu kỹ về các giải pháp tiền gửi, chọn hình thức gửi tiết kiệm và kỳ hạn phù hợp để sinh lời hấp dẫn. Cụ thể:
- Chia khoản tiền tiết kiệm vào các giải pháp tiền gửi khác nhau: Mỗi giải pháp tiền gửi sẽ có đặc điểm riêng. phù hợp với các nhu cầu khác nhau của khách hàng. Ví dụ tại Techcombank, giải pháp Tích lũy Như Ý cho phép khách hàng gửi thêm tiền vào tài khoản tiết kiệm, đặt lịch gửi tiền tự động theo ngày/tuần/tháng… không giới hạn số tiền và số lần gửi thêm, phù hợp để khách hàng tiết kiệm tích lũy từng khoản nhỏ cho mục tiêu lớn. Trong khi đó, giải pháp Tiền gửi Rút gốc linh hoạt cho phép khách hàng linh hoạt gửi tiền vào tài khoản, cài đặt gửi tiền tự động theo ngày/tuần/tháng và rút một phần tiền gốc trước kỳ hạn, khoản gốc còn lại vẫn được đảm bảo lãi suất như thỏa thuận ban đầu, phù hợp khi khách hàng cần tìm giải pháp tiền gửi linh hoạt, thuận tiện.
- Ưu tiên gửi tiết kiệm online: Các khoản tiết kiệm online thường có lãi suất cao hơn gửi tại quầy khoảng 0.1 – 0.3%/năm… Do đó, bạn nên gửi tiết kiệm online để sinh lời cao hơn, thuận tiện theo dõi và quản lý khoản tiền gửi mọi lúc mọi nơi. Để bắt đầu tiết kiệm online, khách hàng xem tại: Hướng dẫn cách gửi tiết kiệm online an toàn, đơn giản
- Chọn kỳ hạn phù hợp: Dù lãi suất cao là yếu tố rất hấp dẫn nhưng bạn cũng cần phải cân nhắc đến kỳ hạn của sản phẩm tiết kiệm để phù hợp với các kế hoạch tài chính của mình, tránh trường hợp phải tất toán trước hạn và bị giảm lãi suất
- Tận dụng tối đa ưu đãi: Ngân hàng sẽ thường xuyên có các ưu đãi khuyến khích người dùng gửi tiết kiệm tiền, Bạn nên tận dụng các chương trình này để tăng thêm lợi nhuận cho khoản tiết kiệm của bản thân.
Ngoài các lưu ý trên, bạn cũng nên xem xét những yếu tố khác của từng sản phẩm tiết kiệm như hình thức mở, phương thức trả lãi/gửi tiền, số tiền tối thiểu, quy định – điều khoản… để cân nhắc chọn sản phẩm tiết kiệm phù hợp.
>>> Mẹo tài chính: Tìm hiểu về cách tính lãi suất vay ngân hàng theo tháng để có cái nhìn tổng quan về lãi suất và kế hoạch tài chính.
Tùy vào mục đích gửi tiền của bản thân mà bạn có thể chọn gửi các kỳ hạn ngắn dài với lãi suất phù hợp.
Như vậy, bài viết trên đã giúp khách hàng tìm ra cách giải đáp . Nếu có mong muốn RÚT T.I.Ề.N thẻ tín dụng biên hòa , khách hàng hãy đến Tài Chính Biên Hòa Tại Khu vực Thành Phố Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai hoặc liên hệ qua địa chỉ sau:
- Hotline: 0369400585
- Website: https://taichinhbienhoa.com/

